Giải đấu Europa League
Theo dõi Europa League trên VPEsports ing bảng Europa League đầy đủ, bảng xếp hạng, lịch thi đấu, kết quả và cầu thủ ghi bàn hàng đầu, được cập nhật khi các trận đấu được diễn ra. xem cách mọi câu lạc bộ đang hoạt động trong mùa giải này, theo dõi danh hiệu và cuộc đua xuống hạng, kiểm tra sắp tới Europa League lịch thi đấu và thời gian khởi động, và xem xét kết quả gần đây. mở bất kỳ đội nào cho đội hình và hình thức của mình, hoặc theo dõi các cầu thủ ghi bàn hàng đầu theo đuổi khởi động vàng.Tất cả mọi thứ bạn cần để theo dõi Europa League ở một nơi.
| # | Người chơi | Câu lạc bộ | Ứng dụng | Hỗ tr | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | M. Mouandilmadji Chad | | 26 | 1 | 11 |
| 2 | Igor Chúa Giêsu Brazil | | 13 | 1 | 7 |
| 3 | P. Stanić Serbia | | 11 | 1 | 7 |
| 4 | Antony Brazil | | 10 | 3 | 6 |
| 5 | K. Aktürkoğlu Thổ Nhĩ Kỳ | | 9 | 1 | 6 |
| 6 | O. Watkins Nước Anh | | 15 | 2 | 5 |
| 7 | J. McGinn Scotland | | 12 | 2 | 5 |
| 8 | W. Swedberg Thụy Điển | | 10 | 2 | 5 |
| 9 | D. Beljo Croatia | | 8 | 1 | 5 |
| 10 | B. El Khannouss Ma-rốc | | 11 | 0 | 5 |
| 11 | V. Grifo Ý | | 15 | 4 | 5 |
| 12 | F. Bernardeschi Ý | | 13 | 0 | 5 |
| 13 | J. Rowe Nước Anh | | 12 | 2 | 4 |
| 14 | Y. Suzuki Nhật Bản | | 11 | 2 | 4 |
| 15 | A. Zaroury Ma-rốc | | 12 | 1 | 4 |
| 16 | A. Ezzalzouli Ma-rốc | | 12 | 1 | 4 |
| 17 | B. Nygren Thụy Điển | | 10 | 1 | 4 |
| 18 | Z. El Ouahdi Ma-rốc | | 10 | 1 | 4 |
| 19 | M. Erlić Croatia | | 9 | 1 | 4 |
| 20 | Talisca Brazil | | 8 | 1 | 4 |
Những câu hỏi thường gặp
Các câu lạc bộ kiếm được 3 điểm cho một chiến thắng và 1 cho một trận hòa. đội có nhiều điểm nhất vào cuối mùa giải sẽ đăng quang ngôi vô địch Europa League, trong khi các câu lạc bộ cuối bảng sẽ xuống hạng ở hạng dưới.
Trang này có bảng Europa League trực tiếp, lịch thi đấu, kết quả và cầu thủ ghi bàn hàng đầu, tất cả đều được cập nhật tự động khi các trận đấu diễn ra.