Allsvenskan
Theo dõi Allsvenskan trên VPEsports ason bảng Allsvenskan đầy đủ, bảng xếp hạng, lịch thi đấu, kết quả và cầu thủ ghi bàn hàng đầu, được cập nhật khi các trận đấu được diễn ra.Xem cách mọi câu lạc bộ đang hoạt động trong mùa giải này, theo dõi danh hiệu và cuộc đua xuống hạng, kiểm tra lịch thi đấu và thời gian khởi động Allsvenskan sắp tới, và xem lại kết quả gần đây. mở bất kỳ đội nào cho đội hình và hình thức của mình, hoặc theo dõi những cầu thủ ghi bàn hàng đầu theo đuổi chiếc giày vàng.Tất cả mọi thứ bạn cần để theo dõi Allsvenskan ở một nơi.
| # | Người chơi | Câu lạc bộ | Ứng dụng | Hỗ tr | Mục tiêu |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. Bjerkebo Thụy Điển | | 10 | 2 | 9 |
| 2 | R. Ure Scotland | | 10 | 2 | 7 |
| 3 | E. Botheim Na Uy | | 10 | 1 | 7 |
| 4 | M. Ladefoged Đan Mạch | | 10 | 0 | 7 |
| 5 | T. Heintz Na Uy | | 10 | 0 | 6 |
| 6 | V. Lind Đan Mạch | | 11 | 2 | 5 |
| 7 | P. Áp-ra-ham Thụy Điển | | 11 | 2 | 5 |
| 8 | C. Rosenquist Thụy Điển | | 10 | 1 | 5 |
| 9 | G. Lindgren Thụy Điển | | 10 | 0 | 5 |
| 10 | N. Besara Thụy Điển | | 11 | 5 | 5 |
| 11 | J. Bergström Thụy Điển | | 10 | 0 | 5 |
| 12 | M. Hansen Đan Mạch | | 9 | 3 | 4 |
| 13 | K. Liên Na Uy | | 9 | 1 | 4 |
| 14 | L. Ã NGƯỜI LÀM VIỆC Thụy Điển | | 11 | 0 | 4 |
| 15 | S. Hakšabanović Montenegro | | 10 | 4 | 3 |
| 16 | A. Svanbäck Thụy Điển | | 10 | 3 | 3 |
| 17 | S. Salter Canada | | 11 | 2 | 3 |
| 18 | O. Faraj Thụy Điển | | 10 | 0 | 3 |
| 19 | A. Skogmar Thụy Điển | | 9 | 0 | 3 |
| 20 | P. Åslund Thụy Điển | | 9 | 0 | 3 |
Những câu hỏi thường gặp
Các câu lạc bộ kiếm được 3 điểm cho một chiến thắng và 1 cho một trận hòa. đội có nhiều điểm nhất vào cuối mùa giải được trao vương miện nhà vô địch Allsvenskan, trong khi các câu lạc bộ dưới cùng xuống hạng ở hạng dưới.
Trang này có bảng Allsvenskan trực tiếp, lịch thi đấu, kết quả và cầu thủ ghi bàn hàng đầu, tất cả đều được cập nhật tự động khi các trận đấu diễn ra.